SIPOC — Phòng Marketing

Bản đồ quy trình cho 28 vị trí trong sơ đồ tổ chức Marketing. Mỗi vị trí được mô tả theo khung SIPOC: ai cấp đầu vào → cần gì → làm gì → tạo ra gì → giao cho ai.

S — Suppliers · Nhà cung cấp đầu vào I — Inputs · Đầu vào P — Process · Quy trình O — Outputs · Đầu ra C — Customers · Người nhận đầu ra

Sơ đồ luồng công việc — các vị trí nối với nhau thế nào

Đầu ra (O) của vị trí này chính là đầu vào (I) của vị trí kế tiếp. Toàn phòng vận hành như một dây chuyền tạo khách hàng với vòng phản hồi khép kín: dữ liệu & insight từ khách quay ngược về chiến lược và nội dung.

GIAI ĐOẠN 1
Chiến lược & Định hướng
CMO → GĐ Marketing KTS · QL E-commerce
↳ Mục tiêu · ngân sách · KPI · brief
GIAI ĐOẠN 2
Sáng tạo Nội dung
Trưởng nhóm ST → Viết SEO/Blog/Copy · Thiết kế · Video · Nhiếp ảnh
↳ Bài viết · hình · video · ảnh
GIAI ĐOẠN 3
Hạ tầng & Tìm kiếm
QL Web → Front-end · Back-end · QL SEO
↳ Website · landing · thứ hạng organic
GIAI ĐOẠN 4
Phân phối & Quảng cáo
QL MXH · Cộng đồng · QL Ads → PPC · Quảng cáo MXH
↳ Traffic · reach · lead
GIAI ĐOẠN 5
Bán hàng & Giao nhận
QL E-com → QL Sản phẩm · Kho hàng · Phân tích doanh số
↳ Đơn hàng · giao hàng · doanh thu
GIAI ĐOẠN 6
Chăm sóc & Giữ chân
CSKH · Hỗ trợ kỹ thuật · QL Cộng đồng
↳ Khách hài lòng · tái mua · feedback
Vòng phản hồi (đo lường & tối ưu): CV Phân tích + CV Phân tích Doanh số thu dữ liệu từ mọi giai đoạn (web, ads, bán hàng, CSKH) → tạo insight → đẩy ngược về Giai đoạn 1 (Chiến lược)Giai đoạn 2 (Nội dung) để điều chỉnh. Đây là phần biến dây chuyền thành bánh đà (flywheel) chạy ngày càng hiệu quả.

Các điểm bàn giao quan trọng (ai giao việc cho ai)

Vị trí giao đầu ra (Supplier)Vị trí nhận (Customer)Bàn giao gì
CMOGĐ Marketing KTS · QL E-commerceChiến lược tổng, ngân sách, KPI bộ phận
GĐ Marketing KTSTrưởng nhóm ST · QL Web · QL Ads · QL SEOKế hoạch đa kênh, ngân sách & mục tiêu từng bộ phận
Trưởng nhóm Sáng tạo NDWriters · Designer · Video · Nhiếp ảnhContent calendar & brief sáng tạo
CopywriterCV PPC · CV Quảng cáo MXH · Nhóm WebHeadline, copy quảng cáo, nội dung landing
Designer / Video / Nhiếp ảnhQL MXH · QL Ads · Nhóm WebHình, video, ảnh sản phẩm (creative)
CV Viết SEO + QL SEONhóm Web (Front-end)Bài chuẩn SEO + yêu cầu tối ưu kỹ thuật
Back-endFront-end · E-commerce · CV Phân tíchAPI, dữ liệu, tích hợp thanh toán/CRM
Nhóm WebCV PPC · CV Quảng cáo MXHLanding page sẵn sàng chạy ads
CV PPC · CV Quảng cáo MXHQL E-commerce · QL Cộng đồngTraffic & lead vào phễu bán hàng
QL Cộng đồngCSKH · Phòng SalesLead từ tương tác MXH, câu hỏi khách
QL Sản phẩmKhách hàng · CV Quảng cáo (feed)Trang sản phẩm, danh mục, feed quảng cáo
QL Kho hàngKhách hàng · CSKHĐơn đóng gói, giao đúng hạn, trạng thái đơn
CSKH · Hỗ trợ kỹ thuậtCV Phân tích · MarketingFeedback, khiếu nại, insight khách hàng
CV Phân tích · Phân tích DSCMO · GĐ Marketing KTS · mọi bộ phậnDashboard, insight, đề xuất tối ưu (vòng phản hồi)
Lãnh ĐạoĐịnh hướng chiến lược & điều phối toàn phòng

Giám Đốc Marketing (CMO)

Báo cáo: Ban Tổng Giám Đốc · Quản lý: toàn bộ phòng Marketing

Suppliers
  • Ban TGĐ / Hội đồng
  • Phòng Tài chính
  • Phòng Kinh doanh & E-commerce
  • Đơn vị nghiên cứu thị trường
Inputs
  • Mục tiêu doanh thu & tầm nhìn công ty
  • Ngân sách marketing năm
  • Dữ liệu thị trường, đối thủ
  • Báo cáo hiệu quả kỳ trước
Outputs
  • Chiến lược marketing tổng thể
  • Phân bổ ngân sách theo kênh
  • OKR/KPI cho từng bộ phận
  • Báo cáo P&L marketing
Customers
  • Ban TGĐ
  • Các Giám đốc/Quản lý cấp dưới
  • Phòng Kinh doanh
Process
  1. Tiếp nhận mục tiêu kinh doanh & tầm nhìn từ Ban TGĐ.
  2. Phân tích thị trường, đối thủ, hành trình khách hàng và nguồn lực hiện có.
  3. Xây chiến lược marketing tổng thể (định vị, thông điệp, kênh ưu tiên).
  4. Lập ngân sách năm/quý và phân bổ cho các bộ phận.
  5. Thiết lập OKR/KPI và giao mục tiêu cho từng Giám đốc/Quản lý.
  6. Phê duyệt các kế hoạch & chiến dịch lớn của cấp dưới.
  7. Điều phối liên phòng ban (Sales, Sản phẩm, Tài chính).
  8. Theo dõi dashboard hiệu quả, ROI tổng & dòng khách hàng.
  9. Họp review định kỳ, ra quyết định điều chỉnh/phân bổ lại nguồn lực.
  10. Báo cáo kết quả & đề xuất chiến lược cho Ban TGĐ.
KPI: Tổng doanh thu từ marketing · ROI marketing tổng · CAC/LTV toàn công ty · Tăng trưởng thị phần · Mức độ hoàn thành OKR các bộ phận.

Giám Đốc Marketing Kỹ Thuật Số

Báo cáo: CMO · Quản lý: Sáng tạo ND, Kỹ thuật Web, Quảng cáo & Phân tích

Suppliers
  • CMO
  • Phòng Phân tích dữ liệu
  • Các nền tảng (Google, Meta, TikTok)
Inputs
  • Chiến lược & ngân sách từ CMO
  • KPI digital
  • Dữ liệu hiệu suất kênh số
  • Xu hướng nền tảng & công nghệ
Outputs
  • Kế hoạch digital marketing đa kênh
  • Lịch chiến dịch tích hợp
  • Phân bổ ngân sách số
  • Báo cáo hiệu quả digital
Customers
  • CMO
  • 3 bộ phận trực thuộc
  • Phòng E-commerce
Process
  1. Nhận chiến lược tổng & ngân sách digital từ CMO.
  2. Chuyển hóa thành chiến lược đa kênh (content, web, ads, social).
  3. Thiết kế hành trình khách hàng số (awareness → conversion → retention).
  4. Phân bổ ngân sách & mục tiêu cho 3 bộ phận trực thuộc.
  5. Phê duyệt kế hoạch content, chiến dịch ads và roadmap web.
  6. Điều phối phối hợp giữa các bộ phận (content ↔ ads ↔ web).
  7. Giám sát các chỉ số số: traffic, CPL, CR, ROAS theo thời gian thực.
  8. Tổ chức A/B test & tối ưu liên tục trên toàn phễu.
  9. Tổng hợp báo cáo hiệu quả digital và đề xuất điều chỉnh.
  10. Báo cáo lên CMO theo kỳ.
KPI: ROAS tổng các kênh số · Số lead/CPL · Tỷ lệ chuyển đổi phễu · Tăng trưởng traffic & follower · Tỷ lệ hoàn thành KPI 3 bộ phận.
Bộ Phận Sáng Tạo Nội DungSản xuất nội dung chữ, hình, video & vận hành mạng xã hội

Trưởng Nhóm Sáng Tạo Nội Dung

Báo cáo: GĐ Marketing KTS · Quản lý: Nhóm Viết, Nhóm Đa phương tiện

Suppliers
  • GĐ Marketing KTS
  • Quản lý MXH & SEO
  • Bộ phận Quảng cáo
Inputs
  • Định hướng & KPI nội dung
  • Brief chiến dịch
  • Bộ từ khóa SEO
  • Insight khách hàng
Outputs
  • Content calendar tổng
  • Brief giao cho từng nhóm
  • Nội dung đã duyệt
  • Báo cáo sản lượng & hiệu quả
Customers
  • GĐ Marketing KTS
  • Nhóm MXH, Quảng cáo, Web
Process
  1. Nhận định hướng & KPI nội dung từ GĐ Marketing KTS.
  2. Xây content pillar & lịch nội dung tổng theo chủ đề/chiến dịch.
  3. Viết brief sáng tạo, phân công cho Nhóm Viết và Nhóm Đa phương tiện.
  4. Điều phối nguồn lực, timeline giữa writer–designer–video.
  5. Review & duyệt chất lượng nội dung (giọng thương hiệu, đúng brief).
  6. Bảo đảm tính nhất quán thông điệp xuyên kênh.
  7. Theo dõi hiệu quả nội dung (engagement, traffic, share).
  8. Phản hồi, đào tạo, nâng kỹ năng thành viên.
  9. Tối ưu quy trình & kho tài nguyên (template, asset).
  10. Báo cáo sản lượng và hiệu quả nội dung định kỳ.
KPI: Sản lượng đúng hạn · Engagement rate trung bình · Traffic từ content · Tỷ lệ nội dung đạt duyệt lần đầu · Hiệu suất nhóm.

Chuyên Viên Viết Nội Dung SEO

Báo cáo: Trưởng Nhóm Sáng Tạo ND · Phối hợp: Quản lý SEO

Suppliers
  • Trưởng nhóm Sáng tạo ND
  • Quản lý SEO
  • Công cụ nghiên cứu từ khóa
Inputs
  • Bộ từ khóa & search intent
  • Brief & dàn ý
  • Hướng dẫn SEO on-page
  • Tài liệu sản phẩm
Outputs
  • Bài viết chuẩn SEO
  • Meta title/description
  • Internal link gợi ý
Customers
  • Quản lý SEO
  • Nhóm Web (đăng bài)
  • Người đọc/khách tiềm năng
Process
  1. Nhận từ khóa mục tiêu & brief từ trưởng nhóm/SEO.
  2. Nghiên cứu search intent và phân tích top bài đối thủ.
  3. Lập dàn ý chuẩn SEO (heading H1-H3, từ khóa phụ).
  4. Viết nội dung giá trị, đúng giọng thương hiệu.
  5. Tối ưu on-page: mật độ từ khóa, meta, alt ảnh, internal link.
  6. Tự kiểm tra bằng công cụ (Yoast/Surfer) & readability.
  7. Gửi duyệt, chỉnh sửa theo phản hồi.
  8. Bàn giao bài hoàn chỉnh cho nhóm Web đăng tải.
  9. Theo dõi thứ hạng & traffic, cập nhật bài cũ khi cần.
KPI: Số bài/tháng · Thứ hạng từ khóa mục tiêu · Organic traffic/bài · Thời gian on-page · Tỷ lệ bài lên top 10.

Chuyên Viên Viết Blog

Báo cáo: Trưởng Nhóm Sáng Tạo Nội Dung

Suppliers
  • Trưởng nhóm Sáng tạo ND
  • Chuyên gia/nguồn chủ đề
  • Phòng Sản phẩm
Inputs
  • Chủ đề & lịch blog
  • Tư liệu, phỏng vấn
  • Persona độc giả
Outputs
  • Bài blog hoàn chỉnh
  • Ảnh/đề xuất minh họa
  • Đoạn tóm tắt chia sẻ MXH
Customers
  • Nhóm Web
  • Nhóm MXH
  • Độc giả
Process
  1. Nhận chủ đề & vị trí trong lịch blog.
  2. Nghiên cứu chủ đề, thu thập tư liệu & dẫn chứng.
  3. Xác định góc tiếp cận hấp dẫn theo persona.
  4. Viết bài có cấu trúc storytelling, mở-thân-kết rõ.
  5. Chèn ví dụ, số liệu, CTA phù hợp.
  6. Đề xuất hình minh họa cho nhóm thiết kế.
  7. Biên tập, kiểm tra chính tả & giọng thương hiệu.
  8. Gửi duyệt và chỉnh theo góp ý.
  9. Viết tóm tắt để nhóm MXH chia sẻ.
KPI: Số bài/tháng · Lượt xem & thời gian đọc · Share/comment · Tỷ lệ chuyển đổi từ blog · Tỷ lệ duyệt lần đầu.

Chuyên Viên Copywriter

Báo cáo: Trưởng Nhóm Sáng Tạo ND · Phối hợp: Quảng cáo, MXH

Suppliers
  • Trưởng nhóm Sáng tạo ND
  • Bộ phận Quảng cáo
  • Nhóm MXH
Inputs
  • Brief chiến dịch & USP
  • Insight & nỗi đau khách hàng
  • Mục tiêu hành động (CTA)
Outputs
  • Headline, caption, slogan
  • Nội dung quảng cáo & sale page
  • Kịch bản email/landing
Customers
  • Bộ phận Quảng cáo
  • Nhóm MXH
  • Nhóm Web (landing)
Process
  1. Nhận brief: sản phẩm, USP, đối tượng, mục tiêu chuyển đổi.
  2. Phân tích insight & nỗi đau/khao khát của khách hàng.
  3. Chọn góc bán hàng & cảm xúc chủ đạo.
  4. Viết nhiều phương án headline/hook để A/B test.
  5. Viết body copy theo công thức (AIDA/PAS), CTA mạnh.
  6. Tinh chỉnh giọng thương hiệu & độ dài theo từng kênh.
  7. Phối hợp designer để khớp copy với visual.
  8. Gửi duyệt, tối ưu theo dữ liệu test.
  9. Lưu phiên bản thắng vào kho swipe file.
KPI: CTR của copy · Tỷ lệ chuyển đổi · Số phương án test · Conversion rate sale page · Tốc độ giao bài.

Chuyên Viên Họa Sĩ Minh Họa

Báo cáo: Nhóm Thiết Kế Đồ Họa · Bộ phận: Nội dung Đa phương tiện

Suppliers
  • Trưởng nhóm/Designer lead
  • Copywriter & Blog
  • Bộ nhận diện thương hiệu
Inputs
  • Brief thiết kế & mood
  • Nội dung cần minh họa
  • Guideline brand (màu, font)
Outputs
  • Hình minh họa, icon, infographic
  • File nguồn & file xuất
Customers
  • Nhóm MXH, Blog, Web
  • Bộ phận Quảng cáo
Process
  1. Nhận brief minh họa & mục đích sử dụng.
  2. Nghiên cứu phong cách, tham khảo & lập moodboard.
  3. Phác thảo ý tưởng (sketch) trình duyệt sơ bộ.
  4. Dựng hình chi tiết theo brand guideline.
  5. Tô màu, hoàn thiện ánh sáng & chi tiết.
  6. Xuất file đúng định dạng/kích thước từng kênh.
  7. Gửi duyệt, chỉnh sửa theo feedback.
  8. Lưu file nguồn vào kho tài nguyên có gắn tag.
KPI: Số hình/tuần · Đúng hạn · Tỷ lệ duyệt lần đầu · Tính nhất quán brand · Hiệu quả engagement của hình.

Chuyên Viên Hoạt Hình

Báo cáo: Nhóm Thiết Kế Đồ Họa

Suppliers
  • Designer lead
  • Copywriter (kịch bản)
  • Họa sĩ minh họa (asset)
Inputs
  • Kịch bản/storyboard
  • Asset đồ họa, nhạc nền
  • Yêu cầu thời lượng & nền tảng
Outputs
  • Video motion graphic/animation
  • GIF, sticker động
Customers
  • Nhóm MXH
  • Bộ phận Quảng cáo
  • Nhóm Web
Process
  1. Nhận kịch bản/storyboard & mục tiêu video.
  2. Chuẩn bị & sắp xếp asset đồ họa cần thiết.
  3. Dựng layout cảnh và timing chuyển động.
  4. Tạo animation (motion, transition, hiệu ứng).
  5. Đồng bộ âm thanh/nhạc nền & lời thoại.
  6. Render bản nháp gửi duyệt.
  7. Chỉnh sửa theo phản hồi.
  8. Xuất bản cuối đúng tỉ lệ/định dạng từng kênh.
KPI: Số video/tháng · Đúng deadline · View & retention · Tỷ lệ duyệt lần đầu · Engagement.

Nhà Sản Xuất Video

Báo cáo: Nhóm Sản Xuất Video · Điều phối: quay phim & biên tập

Suppliers
  • Trưởng nhóm Sáng tạo ND
  • Copywriter (kịch bản)
  • Bộ phận Quảng cáo (brief)
Inputs
  • Brief & mục tiêu video
  • Ngân sách & timeline
  • Kịch bản sơ bộ
Outputs
  • Kế hoạch sản xuất & call sheet
  • Video hoàn chỉnh (qua điều phối)
Customers
  • Nhóm MXH, Quảng cáo
  • Trưởng nhóm Sáng tạo ND
Process
  1. Nhận brief & xác định mục tiêu, thông điệp video.
  2. Phát triển concept & kịch bản chi tiết.
  3. Lập kế hoạch sản xuất: ngân sách, lịch, nhân sự, đạo cụ.
  4. Tổ chức tiền kỳ (casting, địa điểm, thiết bị).
  5. Điều phối buổi quay với quay phim & nhân sự.
  6. Giám sát chất lượng quay đúng kịch bản.
  7. Bàn giao footage & brief cho biên tập viên.
  8. Duyệt các bản dựng, đảm bảo đúng mục tiêu.
  9. Bàn giao sản phẩm cuối & lưu trữ dự án.
KPI: Số dự án đúng hạn/ngân sách · View & retention · Tỷ lệ chuyển đổi từ video · Mức hài lòng nội bộ.

Chuyên Viên Biên Tập Video

Báo cáo: Nhóm Sản Xuất Video

Suppliers
  • Nhà sản xuất video
  • Nhà quay phim (footage)
  • Designer (asset đồ họa)
Inputs
  • Footage thô & âm thanh
  • Kịch bản dựng & brief
  • Nhạc, phụ đề, logo
Outputs
  • Video đã dựng hoàn chỉnh
  • Bản cắt ngắn theo từng kênh
Customers
  • Nhà sản xuất video
  • Nhóm MXH, Quảng cáo
Process
  1. Nhận footage & kịch bản dựng từ nhà sản xuất.
  2. Lọc, sắp xếp & quản lý nguồn footage.
  3. Dựng bản nháp (rough cut) theo dòng kể.
  4. Tinh chỉnh nhịp, cắt cảnh, color grading.
  5. Thêm nhạc, hiệu ứng âm thanh, phụ đề, đồ họa.
  6. Xuất bản nháp gửi duyệt.
  7. Chỉnh sửa theo phản hồi.
  8. Xuất nhiều phiên bản theo tỉ lệ/nền tảng.
  9. Lưu trữ project & file xuất.
KPI: Số video dựng/tuần · Đúng hạn · Retention & watch time · Tỷ lệ duyệt lần đầu.

Nhà Quay Phim

Báo cáo: Nhóm Sản Xuất Video

Suppliers
  • Nhà sản xuất video
  • Bộ phận thiết bị
Inputs
  • Kịch bản & call sheet
  • Shot list & yêu cầu hình ảnh
  • Thiết bị quay, ánh sáng
Outputs
  • Footage chất lượng cao
  • File backup được tổ chức
Customers
  • Biên tập viên video
  • Nhà sản xuất video
Process
  1. Nhận kịch bản, shot list & call sheet.
  2. Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị máy quay & ánh sáng.
  3. Setup bối cảnh, khung hình, ánh sáng tại hiện trường.
  4. Quay theo shot list, đảm bảo đủ góc & take.
  5. Kiểm tra chất lượng hình ngay tại chỗ.
  6. Quay thêm B-roll & cảnh dự phòng.
  7. Sao lưu & gắn nhãn footage.
  8. Bàn giao cho biên tập viên.
KPI: Chất lượng footage (đạt/không quay lại) · Đủ shot theo list · Đúng lịch quay · Tỷ lệ footage dùng được.

Nhà Nhiếp Ảnh

Báo cáo: Nhóm Nội Dung Đa Phương Tiện

Suppliers
  • Trưởng nhóm Sáng tạo ND
  • Quản lý Sản phẩm (E-com)
  • Bộ phận thiết bị
Inputs
  • Brief & danh sách sản phẩm/cảnh
  • Concept & mood
  • Đạo cụ, bối cảnh
Outputs
  • Ảnh sản phẩm/thương hiệu đã chỉnh
  • Thư viện ảnh có tag
Customers
  • Nhóm MXH, Web
  • E-commerce (ảnh sản phẩm)
  • Quảng cáo
Process
  1. Nhận brief, concept & danh sách cần chụp.
  2. Lên kế hoạch buổi chụp: bối cảnh, ánh sáng, đạo cụ.
  3. Setup studio/hiện trường & thử sáng.
  4. Thực hiện chụp theo nhiều góc & bố cục.
  5. Kiểm tra & chọn ảnh đạt ngay tại buổi chụp.
  6. Hậu kỳ: chỉnh màu, retouch, cắt nền.
  7. Xuất ảnh theo kích thước từng kênh.
  8. Lưu vào thư viện ảnh có gắn tag, gửi duyệt.
KPI: Số ảnh đạt/buổi · Đúng hạn · Tỷ lệ ảnh được dùng · Tính nhất quán brand · Engagement của ảnh.

Quản Lý Mạng Xã Hội

Báo cáo: GĐ Marketing KTS · Bộ phận: Nhóm Mạng Xã Hội

Suppliers
  • GĐ Marketing KTS
  • Nhóm Sáng tạo ND
  • Bộ phận Phân tích
Inputs
  • Chiến lược & KPI social
  • Nội dung đã duyệt
  • Dữ liệu hiệu suất kênh
  • Xu hướng nền tảng
Outputs
  • Lịch đăng & bài đã xuất bản
  • Báo cáo hiệu suất social
  • Brief nội dung cho nhóm ST
Customers
  • GĐ Marketing KTS
  • Người theo dõi/khách hàng
  • Quản lý Cộng đồng
Process
  1. Nhận chiến lược & KPI social từ cấp trên.
  2. Xây chiến lược kênh & lịch đăng từng nền tảng.
  3. Đặt brief nội dung cho nhóm Sáng tạo.
  4. Lên lịch & xuất bản bài đúng khung giờ vàng.
  5. Theo dõi xu hướng, bắt trend kịp thời.
  6. Phối hợp Quản lý Cộng đồng xử lý tương tác.
  7. Theo dõi reach, engagement, follower growth.
  8. A/B test định dạng & nội dung.
  9. Tối ưu chiến lược theo dữ liệu.
  10. Báo cáo hiệu suất định kỳ.
KPI: Tăng trưởng follower · Engagement rate · Reach & impressions · Traffic về web · Số lead từ social.

Quản Lý Cộng Đồng

Báo cáo: Quản lý MXH (hoặc GĐ Marketing KTS)

Suppliers
  • Quản lý MXH
  • CSKH & Hỗ trợ kỹ thuật
  • Nhóm Sáng tạo ND
Inputs
  • Bài đăng & lịch tương tác
  • FAQ & kịch bản phản hồi
  • Phản hồi/khiếu nại khách hàng
Outputs
  • Tương tác & phản hồi đã xử lý
  • Lead chuyển cho Sales/CSKH
  • Báo cáo sentiment cộng đồng
Customers
  • Cộng đồng/người theo dõi
  • Quản lý MXH, CSKH, Sales
Process
  1. Theo dõi bình luận, tin nhắn, mention trên các kênh.
  2. Phản hồi nhanh theo giọng thương hiệu & kịch bản.
  3. Khơi gợi thảo luận, tạo gắn kết cộng đồng.
  4. Phân loại & chuyển lead/câu hỏi kỹ thuật cho bộ phận phù hợp.
  5. Xử lý khủng hoảng/bình luận tiêu cực theo quy trình.
  6. Tổ chức hoạt động cộng đồng (minigame, livestream).
  7. Thu thập feedback & insight từ cộng đồng.
  8. Theo dõi sentiment & báo cáo cho Quản lý MXH.
KPI: Thời gian phản hồi · Tỷ lệ phản hồi · Sentiment tích cực · Số lead chuyển đổi · Tăng tương tác cộng đồng.
Bộ Phận Kỹ Thuật và Phát Triển WebXây dựng, vận hành website & tối ưu tìm kiếm

Quản Lý Phát Triển Web

Báo cáo: GĐ Marketing KTS · Quản lý: Front-end, Back-end

Suppliers
  • GĐ Marketing KTS
  • Nhóm Sáng tạo ND (assets)
  • Quảng cáo (yêu cầu landing)
Inputs
  • Yêu cầu tính năng & roadmap
  • Thiết kế UI/UX
  • KPI hiệu suất web
Outputs
  • Website/landing vận hành ổn định
  • Báo cáo hiệu suất & uptime
  • Tài liệu kỹ thuật
Customers
  • GĐ Marketing KTS
  • Quảng cáo, SEO, E-com
  • Người dùng cuối
Process
  1. Nhận yêu cầu & roadmap từ GĐ Marketing KTS.
  2. Phân tích yêu cầu, ước lượng & lập kế hoạch sprint.
  3. Phân công nhiệm vụ cho Front-end & Back-end.
  4. Giám sát tiến độ phát triển & review code.
  5. Đảm bảo chuẩn UX, tốc độ tải & responsive.
  6. Tổ chức kiểm thử (QA) trước khi go-live.
  7. Triển khai & giám sát uptime, bảo mật.
  8. Phối hợp SEO tối ưu kỹ thuật (Core Web Vitals).
  9. Xử lý sự cố & tối ưu hiệu suất liên tục.
  10. Báo cáo hiệu suất web định kỳ.
KPI: Uptime · Tốc độ tải trang · Tỷ lệ task đúng sprint · Số bug production · Core Web Vitals đạt chuẩn.

Chuyên Viên Phát Triển Front-end

Báo cáo: Quản lý Phát triển Web

Suppliers
  • Quản lý Phát triển Web
  • Designer (UI/UX)
  • Back-end (API)
Inputs
  • Thiết kế UI & prototype
  • API specs
  • Yêu cầu tính năng
Outputs
  • Giao diện web responsive
  • Component tái sử dụng
  • Trang đã tích hợp API
Customers
  • Quản lý Phát triển Web
  • Người dùng cuối
  • SEO, Quảng cáo
Process
  1. Nhận thiết kế UI/UX & yêu cầu tính năng.
  2. Phân tích, xác nhận chi tiết với designer.
  3. Dựng giao diện bằng HTML/CSS/JS (framework).
  4. Đảm bảo responsive & tương thích trình duyệt.
  5. Tích hợp API từ Back-end.
  6. Tối ưu tốc độ tải & accessibility.
  7. Tự kiểm thử & sửa lỗi giao diện.
  8. Đẩy code, review & merge.
  9. Hỗ trợ deploy & xử lý bug sau go-live.
KPI: Task đúng hạn · Số bug giao diện · Điểm PageSpeed · Tỷ lệ tương thích đa thiết bị.

Chuyên Viên Phát Triển Back-end

Báo cáo: Quản lý Phát triển Web

Suppliers
  • Quản lý Phát triển Web
  • Front-end (yêu cầu API)
  • E-com (logic nghiệp vụ)
Inputs
  • Yêu cầu chức năng & dữ liệu
  • Sơ đồ DB & nghiệp vụ
  • Tiêu chuẩn bảo mật
Outputs
  • API & logic xử lý
  • Cơ sở dữ liệu được tối ưu
  • Tích hợp hệ thống (thanh toán, CRM)
Customers
  • Front-end
  • Quản lý Phát triển Web
  • E-com, Phân tích
Process
  1. Nhận yêu cầu chức năng & logic nghiệp vụ.
  2. Thiết kế cấu trúc dữ liệu & kiến trúc API.
  3. Lập trình API, xử lý logic & validation.
  4. Tích hợp dịch vụ bên thứ ba (thanh toán, CRM, email).
  5. Đảm bảo bảo mật & xử lý lỗi.
  6. Viết tài liệu API cho Front-end.
  7. Kiểm thử (unit/integration) & tối ưu hiệu năng.
  8. Deploy & giám sát log/lỗi server.
  9. Xử lý sự cố & bảo trì dữ liệu.
KPI: Uptime API · Thời gian phản hồi API · Số lỗi production · Bảo mật (sự cố = 0) · Task đúng hạn.

Quản Lý SEO

Báo cáo: GĐ Marketing KTS · Phối hợp: Content & Web

Suppliers
  • GĐ Marketing KTS
  • Công cụ SEO (Ahrefs, GSC)
  • Nhóm Content & Web
Inputs
  • Mục tiêu organic traffic
  • Dữ liệu từ khóa & thứ hạng
  • Audit kỹ thuật web
Outputs
  • Chiến lược & bộ từ khóa
  • Yêu cầu tối ưu on-page/kỹ thuật
  • Báo cáo thứ hạng & traffic
Customers
  • GĐ Marketing KTS
  • CV Viết SEO, Nhóm Web
Process
  1. Nhận mục tiêu organic & phân tích hiện trạng.
  2. Nghiên cứu từ khóa & lập bản đồ nội dung.
  3. Audit kỹ thuật (tốc độ, index, cấu trúc, schema).
  4. Giao yêu cầu tối ưu cho Content & Web.
  5. Triển khai chiến lược on-page & internal linking.
  6. Xây dựng backlink & off-page authority.
  7. Theo dõi thứ hạng, traffic & hành vi người dùng.
  8. Phân tích đối thủ & điều chỉnh chiến lược.
  9. Cập nhật theo thuật toán Google.
  10. Báo cáo kết quả SEO định kỳ.
KPI: Organic traffic · Số từ khóa top 3/top 10 · Domain authority · Tỷ lệ chuyển đổi organic · CTR tìm kiếm.
Bộ Phận Quảng Cáo Trực Tuyến và Phân TíchVận hành quảng cáo trả phí & phân tích dữ liệu hiệu quả

Quản Lý Quảng Cáo Kỹ Thuật Số

Báo cáo: GĐ Marketing KTS · Quản lý: CV Quảng cáo (PPC, MXH), CV Phân tích

Suppliers
  • GĐ Marketing KTS
  • Nhóm Sáng tạo ND (creative)
  • CV Phân tích
Inputs
  • Ngân sách & mục tiêu (lead/doanh số)
  • Creative & copy
  • Dữ liệu chuyển đổi
Outputs
  • Kế hoạch & phân bổ ngân sách ads
  • Chiến dịch đa nền tảng
  • Báo cáo ROAS & tối ưu
Customers
  • GĐ Marketing KTS
  • Phòng Kinh doanh/E-com
Process
  1. Nhận mục tiêu & ngân sách quảng cáo.
  2. Xây chiến lược quảng cáo & phân bổ kênh (Search, Social, Display).
  3. Đặt brief creative cho nhóm Sáng tạo.
  4. Phân công & giám sát CV PPC, CV Quảng cáo MXH.
  5. Thiết lập cấu trúc tracking & mục tiêu chuyển đổi.
  6. Theo dõi ngân sách, ROAS & nhịp tiêu tiền hằng ngày.
  7. Phối hợp CV Phân tích đọc dữ liệu & tìm cơ hội.
  8. Chỉ đạo A/B test & tối ưu chiến dịch.
  9. Quản lý phân bổ lại ngân sách theo hiệu quả.
  10. Báo cáo hiệu quả & đề xuất scale.
KPI: ROAS tổng · CPL/CPA · Tỷ lệ chuyển đổi · Ngân sách giải ngân hiệu quả · Số lead/doanh số từ ads.

Chuyên Viên PPC

Báo cáo: Quản lý Quảng cáo KTS · Mảng: Google Ads / Search

Suppliers
  • Quản lý Quảng cáo KTS
  • Copywriter (mẫu quảng cáo)
  • Nhóm Web (landing)
Inputs
  • Ngân sách & mục tiêu KPI
  • Từ khóa & nhóm quảng cáo
  • Landing page & mẫu copy
Outputs
  • Chiến dịch PPC vận hành
  • Báo cáo CPC/CPA & tối ưu
Customers
  • Quản lý Quảng cáo KTS
  • CV Phân tích
Process
  1. Nhận mục tiêu, ngân sách & KPI chiến dịch.
  2. Nghiên cứu từ khóa & cấu trúc tài khoản/nhóm quảng cáo.
  3. Viết/lấy mẫu quảng cáo & cấu hình landing.
  4. Thiết lập đấu giá, targeting, lịch & ngân sách.
  5. Cài đặt tracking chuyển đổi.
  6. Theo dõi CPC, CTR, Quality Score, CPA hằng ngày.
  7. Tối ưu từ khóa âm, bid, mẫu quảng cáo.
  8. Chạy A/B test & mở rộng từ khóa hiệu quả.
  9. Báo cáo hiệu quả cho quản lý.
KPI: CPA/CPL · ROAS chiến dịch Search · CTR & Quality Score · Tỷ lệ chuyển đổi · Tỷ lệ giải ngân ngân sách.

Chuyên Viên Quảng Cáo Mạng Xã Hội

Báo cáo: Quản lý Quảng cáo KTS · Mảng: Meta / TikTok Ads

Suppliers
  • Quản lý Quảng cáo KTS
  • Nhóm Sáng tạo ND (creative)
  • Copywriter
Inputs
  • Ngân sách & đối tượng mục tiêu
  • Creative (hình/video) & copy
  • Pixel & dữ liệu audience
Outputs
  • Chiến dịch ads MXH vận hành
  • Báo cáo ROAS & insight audience
Customers
  • Quản lý Quảng cáo KTS
  • CV Phân tích, E-com
Process
  1. Nhận mục tiêu, ngân sách & chân dung khách hàng.
  2. Xây cấu trúc chiến dịch & tập đối tượng (lookalike, retarget).
  3. Phối hợp lấy creative & viết brief test nhiều định dạng.
  4. Cài pixel/conversion API & sự kiện chuyển đổi.
  5. Khởi chạy chiến dịch & theo dõi giai đoạn học máy.
  6. Theo dõi ROAS, CPM, CTR, tần suất hằng ngày.
  7. Test creative & đối tượng, tắt nhóm kém.
  8. Scale nhóm quảng cáo thắng theo ngân sách.
  9. Báo cáo hiệu quả & insight cho quản lý.
KPI: ROAS · CPL/CPA · CTR & CPM · Tần suất hợp lý · Số đơn/lead từ social ads.

Chuyên Viên Phân Tích

Báo cáo: Quản lý Quảng cáo KTS (phục vụ toàn phòng)

Suppliers
  • Toàn bộ kênh marketing
  • GA4, Ads platforms, CRM
  • Nhóm Web (tracking)
Inputs
  • Dữ liệu thô đa kênh
  • Mục tiêu & câu hỏi phân tích
  • Cấu trúc tracking & KPI
Outputs
  • Dashboard & báo cáo phân tích
  • Insight & đề xuất tối ưu
  • Mô hình attribution
Customers
  • Quản lý Quảng cáo & GĐ Marketing KTS
  • CMO, các bộ phận
Process
  1. Xác định mục tiêu phân tích & KPI cần đo.
  2. Thiết lập/kiểm tra hệ thống tracking (GA4, pixel, UTM).
  3. Thu thập & làm sạch dữ liệu đa nguồn.
  4. Phân tích phễu chuyển đổi & hành vi người dùng.
  5. Xây dashboard trực quan (Looker/Lark/Power BI).
  6. Phân tích attribution & hiệu quả từng kênh.
  7. Phát hiện insight, cơ hội & điểm rò rỉ.
  8. Đề xuất hành động tối ưu cho các bộ phận.
  9. Báo cáo định kỳ & theo yêu cầu.
KPI: Độ chính xác dữ liệu · Số insight được áp dụng · Tính kịp thời báo cáo · Cải thiện CR nhờ đề xuất.
Bộ Phận Quản Lý E-commerceVận hành gian hàng, sản phẩm, kho & chăm sóc khách hàng

Quản Lý E-commerce

Báo cáo: CMO · Quản lý: Sản phẩm, Phân tích doanh số, Kho hàng, Hỗ trợ KH

Suppliers
  • CMO
  • Bộ phận Quảng cáo (traffic)
  • Nhà cung cấp/sản xuất
Inputs
  • Mục tiêu doanh số & ngân sách
  • Dữ liệu bán hàng & tồn kho
  • Traffic từ marketing
Outputs
  • Kế hoạch vận hành sàn/web bán
  • Chương trình khuyến mãi
  • Báo cáo doanh số & P&L
Customers
  • CMO
  • Các đội trực thuộc
  • Khách hàng mua hàng
Process
  1. Nhận mục tiêu doanh số & ngân sách từ CMO.
  2. Lập kế hoạch vận hành gian hàng/website bán.
  3. Phối hợp Marketing để dẫn traffic & chiến dịch.
  4. Quản lý danh mục, giá & chương trình khuyến mãi.
  5. Điều phối Sản phẩm – Kho – CSKH để đảm bảo trải nghiệm mua.
  6. Theo dõi doanh số, tỷ lệ chuyển đổi, giỏ hàng bị bỏ.
  7. Tối ưu phễu mua hàng & upsell/cross-sell.
  8. Quản lý tồn kho & dự báo nhu cầu.
  9. Phân tích lợi nhuận & chi phí vận hành.
  10. Báo cáo kết quả & đề xuất tăng trưởng cho CMO.
KPI: Doanh thu & tăng trưởng · Tỷ lệ chuyển đổi · AOV (giá trị đơn TB) · Tỷ lệ giỏ hàng hoàn tất · Biên lợi nhuận.

Quản Lý Sản Phẩm

Báo cáo: Quản lý E-commerce

Suppliers
  • Quản lý E-commerce
  • Nhà cung cấp
  • Nhiếp ảnh & Content (mô tả)
Inputs
  • Thông tin & giá sản phẩm
  • Ảnh & nội dung mô tả
  • Dữ liệu bán & xu hướng
Outputs
  • Trang sản phẩm hoàn chỉnh
  • Danh mục được tổ chức
  • Đề xuất sản phẩm mới/loại bỏ
Customers
  • Quản lý E-commerce
  • Khách hàng
  • Quảng cáo (feed sản phẩm)
Process
  1. Nhận thông tin sản phẩm & mục tiêu danh mục.
  2. Phối hợp lấy ảnh, mô tả & thông số.
  3. Tạo & tối ưu trang sản phẩm (tiêu đề, SEO, giá).
  4. Sắp xếp danh mục & gắn thẻ/lọc.
  5. Quản lý tồn kho hiển thị & trạng thái sản phẩm.
  6. Theo dõi hiệu suất từng SKU (view, CR, doanh số).
  7. Đề xuất bundle, upsell, sản phẩm mới.
  8. Cập nhật giá & khuyến mãi theo kế hoạch.
  9. Báo cáo hiệu suất danh mục.
KPI: CR trang sản phẩm · Doanh số/SKU · Độ đầy đủ thông tin SP · Tỷ lệ SP hết hàng · Hiệu quả upsell.

Chuyên Viên Phân Tích Doanh Số

Báo cáo: Quản lý E-commerce

Suppliers
  • Quản lý E-commerce
  • Hệ thống bán hàng/CRM
  • CV Phân tích (marketing)
Inputs
  • Dữ liệu đơn hàng & doanh thu
  • Dữ liệu sản phẩm & khách hàng
  • Mục tiêu doanh số
Outputs
  • Báo cáo & dashboard doanh số
  • Dự báo & insight bán hàng
  • Phân khúc khách hàng
Customers
  • Quản lý E-commerce
  • CMO, Quản lý Sản phẩm/Kho
Process
  1. Thu thập dữ liệu đơn hàng, doanh thu, khách hàng.
  2. Làm sạch & hợp nhất dữ liệu đa nguồn.
  3. Phân tích doanh số theo SP, kênh, thời gian.
  4. Phân khúc khách hàng (RFM, LTV).
  5. Xây dashboard theo dõi KPI bán hàng.
  6. Dự báo doanh số & nhu cầu tồn kho.
  7. Phát hiện xu hướng, sản phẩm tăng/giảm.
  8. Đề xuất hành động (giá, khuyến mãi, tồn kho).
  9. Báo cáo định kỳ cho quản lý.
KPI: Độ chính xác dự báo · Tính kịp thời báo cáo · Số insight áp dụng · Đóng góp vào tăng doanh số.

Quản Lý Kho Hàng

Báo cáo: Quản lý E-commerce

Suppliers
  • Quản lý E-commerce & Sản phẩm
  • Nhà cung cấp
  • Đơn vị vận chuyển
Inputs
  • Đơn hàng cần xử lý
  • Dự báo nhu cầu & mức tồn
  • Lịch nhập hàng
Outputs
  • Đơn được đóng gói & giao đúng hạn
  • Báo cáo tồn kho & cảnh báo
  • Hàng nhập được lưu kho
Customers
  • Khách hàng
  • Quản lý E-commerce
  • CSKH
Process
  1. Nhận đơn hàng & dự báo nhu cầu.
  2. Kiểm tra tồn kho & lập kế hoạch nhập hàng.
  3. Tiếp nhận, kiểm đếm & sắp xếp hàng nhập.
  4. Quản lý vị trí lưu kho & mã hàng.
  5. Soạn, đóng gói đơn theo quy trình.
  6. Bàn giao cho đơn vị vận chuyển & cập nhật trạng thái.
  7. Kiểm kê định kỳ & đối soát số liệu.
  8. Cảnh báo hàng sắp hết/tồn lâu.
  9. Xử lý hàng đổi/trả & báo cáo tồn kho.
KPI: Tỷ lệ giao đúng hạn · Độ chính xác đơn hàng · Độ chính xác tồn kho · Tỷ lệ hết hàng · Thời gian xử lý đơn.

Chuyên Viên Hỗ Trợ Kỹ Thuật

Báo cáo: Chuyên viên Hỗ trợ Khách hàng (mảng kỹ thuật)

Suppliers
  • Khách hàng
  • Nhóm Web (Front/Back-end)
  • CSKH & Cộng đồng
Inputs
  • Yêu cầu/lỗi kỹ thuật từ KH
  • Tài liệu hệ thống & FAQ
  • Quyền truy cập công cụ hỗ trợ
Outputs
  • Sự cố được xử lý/giải đáp
  • Ticket leo thang cho Dev
  • Cập nhật FAQ/knowledge base
Customers
  • Khách hàng
  • Nhóm Web
  • Quản lý E-commerce
Process
  1. Tiếp nhận yêu cầu kỹ thuật qua các kênh.
  2. Xác định & phân loại mức độ ưu tiên sự cố.
  3. Chẩn đoán nguyên nhân (tài khoản, thanh toán, lỗi web).
  4. Hướng dẫn khách giải quyết hoặc thao tác trực tiếp.
  5. Leo thang ticket cho Dev nếu vượt thẩm quyền.
  6. Theo dõi đến khi sự cố được đóng.
  7. Ghi nhận case & cập nhật knowledge base.
  8. Báo cáo lỗi lặp lại cho nhóm Web/E-com.
KPI: Thời gian xử lý (resolution time) · Tỷ lệ giải quyết lần đầu · CSAT · Số ticket tồn · Tỷ lệ leo thang.

Chuyên Viên Chăm Sóc Khách Hàng

Báo cáo: Chuyên viên Hỗ trợ Khách hàng (mảng CSKH)

Suppliers
  • Khách hàng
  • Quản lý Cộng đồng (lead)
  • Kho & E-com (trạng thái đơn)
Inputs
  • Câu hỏi/khiếu nại/đơn hàng
  • Kịch bản & chính sách
  • Dữ liệu khách hàng (CRM)
Outputs
  • Khách được tư vấn & chốt đơn
  • Khiếu nại được giải quyết
  • Phản hồi/insight khách hàng
Customers
  • Khách hàng
  • Quản lý E-commerce
  • Marketing (insight)
Process
  1. Tiếp nhận liên hệ qua chat, gọi, email, MXH.
  2. Xác định nhu cầu & tra cứu thông tin khách/đơn.
  3. Tư vấn sản phẩm, giải đáp & hỗ trợ chốt đơn.
  4. Xử lý khiếu nại theo chính sách (đổi/trả/hoàn).
  5. Phối hợp Kho/E-com cập nhật trạng thái đơn.
  6. Theo dõi sau bán & chăm sóc khách cũ (upsell/tái mua).
  7. Ghi nhận thông tin vào CRM.
  8. Thu thập feedback & chuyển insight cho Marketing.
KPI: CSAT/NPS · Thời gian phản hồi · Tỷ lệ giải quyết khiếu nại · Tỷ lệ chốt đơn từ tư vấn · Tỷ lệ khách quay lại.